1000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp luôn là trở ngại không nhỏ của những người mới bắt đầu học. Có rất nhiều tài liệu trên internet để tham khảo. Tuy nhiên, phần lớn đều sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái trộn lẫn nhiều chủ đề khác nhau, khiến việc ghi nhớ khó khăn hơn rất nhiều. Hiểu được điều đó, ELSA Speak đã tổng hợp đầy đủ tài liệu học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng nhất có phiên âm để bạn dễ dàng nắm bắt và áp dụng.


Vì sao nên học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề?

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là phương pháp khoa học và được chứng minh vô cùng hiệu quả trên nhiều học viên. Khi học theo chủ đề, những từ vựng thường được xếp vào chủ đề quen thuộc trong đời sống hàng ngày. Chính vì vậy, khi bạn nhìn mọi thứ xung quanh, hay trong những tình huống giao tiếp, bạn có thể nhớ tới chúng và sử dụng ngay tức thì. Từ vựng khi được liên kết với nhau (từ hình ảnh, âm thanh… ) sẽ giúp não bộ lưu trữ thông tin tốt hơn, lâu hơn. Ngoài ra, học từ vựng theo chủ đề giúp bạn hiểu sâu hơn bản chất của từ đó thay vì học “vẹt” từ đó dễ dàng hơn trong việc đoán nghĩa của từ và ghi nhớ chúng.

Bạn đang xem: 1000 từ vựng tiếng anh thông dụng theo chủ đề


Kiểm tra phát âm với bài tập sau:


{{ sentences.text }}
Đăng ký ngay Tiếp tục
Click to start recording!
Recording... Click to stop!

Your level : {{level}}

{{ completedSteps }}%


{{ sentences.text }}
Đăng ký ngay Tiếp tục
Click to start recording!
Recording... Click to stop!

Your level : {{level}}

{{ completedSteps }}%


= sentences.length" v-bind:key="sIndex">
x
ĐĂNG KÍ ELSA PRO
Họ và tên *
Số điện thoại *
Địa chỉ email *
Tuổi*
Nhu cầu học tiếng Anh* Chọn nhu cầu học tiếng anh của bạn Tiếng Anh giao tiếp Tiếng Anh chuyên ngành Khác
Gói học 6 tháng
Gói học 1 năm
ĐĂNG KÝ NGAY

Học từ vựng tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề con người

Thông thường, khi bắt đầu một cuộc trò chuyện với người lạ, giới thiệu một vài nét về bản thân hay khen ngợi đối phương giúp việc tương tác dễ dàng hơn. Chính vì vậy, bạn nên bắt đầu học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề con người. Do chủ đề này khá rộng, ELSA đã chia thành nhiều nhóm có phiên bản âm thanh chuẩn quốc tế theo bảng phiên âm IPA để bạn dễ liên kết từ vựng với nhau, nâng cao hiệu quả khi học đồng thời cải thiện cách đọc audio phiên bản tiếng Anh .

Từ vựng theo chủ đề về ngoại hình, tính cách


*

*

ELSA PRO 1 NĂM
Giá chỉ
989,000 fanbangparty.comDNhập mã OP30 giảm thêm 30K khi thanh toán online
Mua ngay
*

ELSA PRO TRỌN ĐỜI
Giá gốc: 9,995,000 fanbangparty.comD
1,995,000 fanbangparty.comDGiảm thêm 450K khi nhập mã HANASLEXIS
Mua ngay
ELSA PRO 6 THÁNG
Giá chỉ
589,000 fanbangparty.comD
Mua ngay

Từ vựng về ngoại hình

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Attractive/əˈtræktɪv/adjQuyến rũ, hấp dẫn
Beautiful/ˈbjutəfəl/adjXinh đẹp, đẹp
Body shapeˈbɑdi ʃeɪp/nounvóc dáng, thân hình
Charming/ˈʧɑrmɪŋ/adjQuyến rũ, thu hút
Cute/Kjut/adjĐáng yêu, dễ thương
Fat/fæt/adjThừa cân, béo
Feature/ˈfiʧər/nounđặc điểm, nét nổi bật
Fit/fɪt/adjcân đối, gọn gàng
Good-looking/gʊd-ˈlʊkɪŋ/adjưa nhìn, sáng sủa
Handsome/gʊd-ˈlʊkɪŋ/adjđẹp trai
Height/haɪt/nounchiều cao
Look/lʊk/nounvẻ ngoài
Lovely/ˈlʌvli/adjđáng yêu
Muscular/ˈmʌskjələr/adjcơ bắp, lực lưỡng
Pretty/ˈprɪti/adjxinh xắn
Short/ʃɔrt/adjthấp
Tall/tɔl/adjcao
Thin/θɪn/adjgầy
Ugly/ˈʌgli/adjxấu xí
Weight/weɪt/nouncân nặng
Từ vựng về ngoại hình

Từ vựng về cơ thể

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Arm/ɑrm/nouncánh tay
Back/bæk/nounlưng
Belly/ˈbɛli/nounbụng
Blood/blʌd/nounmáu
Body/ˈbɑdi/nouncơ thể
Body part/ˈbɑdi pɑrt/nounbộ phận cơ thể
Bone/boʊn/nounxương
Bottom/ˈbɑtəm/nounmông
Brain/breɪn/nounnão
Chest/ʧɛst/nounngực, lồng ngực
Ear/Ir/nountai
Eye/aɪ/nounmắt
Face/feɪs/nounkhuôn mặt
Finger/ˈfɪŋgər/nounngón tay
Foot/fʊt/nounbàn chân
Hair/hɛr/nountóc
Hand/hænd/nounbàn tay
Head/hɛd/nounđầu
Heart/hɑrt/nountrái tim
Hip/hɪp/nounhông
Leg/lɛg/nounchân
Lip/lɪp/nounmôi
Mouth/maʊθ/nounmiệng
Neck/nɛk/nouncổ
Nose/noʊz/nounmũi
Shoulder/ˈʃoʊldər/nounvai
Skin/skɪn/nounlàn da
Thigh/θaɪ/nounđùi
Toe/toʊ/nounngón chân
Tongue/tʌŋ/nounlưỡi
Tooth/tuθ/nounrăng
Waist/weɪst/nounvòng eo, eo

Từ vựng về tính cách con người

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Brave/breɪv/adjcan đảm, dũng cảm
Cheerful/ˈʧɪrfəl/adjsôi nổi, vui tươi
Clever/ˈklɛvər/adjthông minh, khôn khéo
Confident/ˈkɑnfədənt/adjtự tin
Easy-going/ˈizi-ˈgoʊɪŋ/adjthoải mái
Energetic/ɛnərˈʤɛtɪk/adjtràn đầy năng lượng
Friendly/ˈfrɛndli/adjthân thiện
Funny/ˈfʌni/adjhài hước, vui tính
Generous/ˈʤɛnərəs/adjhào phóng
Grumpy/ˈgrʌmpi/adjcáu kỉnh, khó chịu
Hard-working/hɑrd-ˈwɜrkɪŋ/adjsiêng năng, chăm chỉ
Honest/ˈɑnəst/adjthật thà, trung thực
Kind/kaɪnd/adjtử tế, tốt bụng
Lazy/ˈleɪzi/adjlười biếng
Loyal/ˈlɔɪəl/adjtrung thành
Nice/naɪs/adjtốt
Polite/pəˈlaɪt/adjlịch sự, lễ phép
Quiet/ˈkwaɪət/adjim lặng, trầm tính
Selfish/ˈsɛlfɪʃ/adjích kỷ
Shy/ʃaɪ/adjnhút nhát, rụt rè
Brave/breɪv/adjcan đảm, dũng cảm
Cheerful/ˈʧɪrfəl/adjsôi nổi, vui tươi
Clever/ˈklɛvər/adjthông minh, khôn khéo
Confident/ˈkɑnfədənt/adjtự tin
Easy-going/ˈizi-ˈgoʊɪŋ/adjthoải mái
Energetic/ɛnərˈʤɛtɪk/adjtràn đầy năng lượng
Friendly/ˈfrɛndli/adjthân thiện
Funny/ˈfʌni/adjhài hước, vui tính
Generous/ˈʤɛnərəs/adjhào phóng
Grumpy/ˈgrʌmpi/adjcáu kỉnh, khó chịu
Hard-working/hɑrd-ˈwɜrkɪŋ/adjsiêng năng, chăm chỉ
Honest/ˈɑnəst/adjthật thà, trung thực
Kind/kaɪnd/adjtử tế, tốt bụng
Lazy/ˈleɪzi/adjlười biếng
Loyal/ˈlɔɪəl/adjtrung thành
Nice/naɪs/adjtốt
Polite/pəˈlaɪt/adjlịch sự, lễ phép
Quiet/ˈkwaɪət/adjim lặng, trầm tính
Selfish/ˈsɛlfɪʃ/adjích kỷ
Shy/ʃaɪ/adjnhút nhát, rụt rè

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề giao tiếp về cảm xúc/ cảm giác

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Afraid/əˈfreɪd/adjlo sợ, sợ hãi
Angry/ˈæŋgri/adjtức giận, giận dữ
Bored/bɔrd/adjchán nản
Confused/kənˈfjuzd/adjbối rối, lúng túng
Disappointed/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/adjthất vọng
Disgusted/dɪsˈgʌstɪd/nounkinh tởm
Embarrassed/ɪmˈbɛrəst/adjxấu hổ, ngại ngùng
Excited/ɪkˈsaɪtəd/adjhứng thú, hào hứng
Fear/fɪr/adjnỗi sợ hãi
Guilty/ˈgɪlti/adjcảm thấy tội lỗi
Happy/ˈhæpi/adjvui vẻ, hạnh phúc
Hungry/ˈhʌŋgri/adjđói
Lonely/ˈloʊnli/adjcô đơn
Nervous/ˈnɜrvəs/adjlo lắng
Sad/sæd/adjbuồn bã
Sick/sɪk/adjốm yếu, ốm
Surprised/sərˈpraɪzd/adjngạc nhiên
Thirsty/ˈθɜrsti/adjkhát
Tired/ˈtaɪərd/adjmệt mỏi
Worried/ˈwɜrid/adjlo lắng

Lĩnh vực nghệ thuật luôn có nhiều điều thú vị và mới mẻ mỗi ngày. Chính vì vậy, đây cũng là một trong những yếu tố được nhắc đến rất nhiều trong các đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp hàng ngày. Các từ vựng tiếng Anh giao tiếp thông dụng phổ biến nhất của chủ đề này bao gồm:

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Applaud/əˈplɔd/verbvỗ tay, tán thưởng
Art/ɑrt/nounnghệ thuật
Artist/ˈɑrtɪst/nounnghệ sĩ
Artwork/ˈɑrˌtwɜrk/nountác phẩm nghệ thuật
Audience/ˈɔdiəns/nounkhán giả
Author/ˈɔθər/nountác giả
Band/bænd/nounban nhạc
Brush/brʌʃ/nouncọ vẽ
Camera/ˈkæmrə/nounmáy ảnh
Canvas/ˈkænvəs/nountấm vải vẽ tranh sơn dầu
Choir/ˈkwaɪər/noundàn hợp xướng
Clap/klæp/verbvỗ tay
Collection/kəˈlɛkʃən/nounbộ sưu tập
Composer/kəmˈpoʊzər/nounnhà soạn nhạc
Concert/kənˈsɜrt/nounbuổi trình diễn âm nhạc
Creative/kriˈeɪtɪv/adjtính sáng tạo
Culture/ˈkʌlʧər/nounvăn hóa
Design/dɪˈzaɪn/verbthiết kế
Drawing/ˈdrɔɪŋ/nounbức tranh vẽ
Exhibition/ˌɛksəˈbɪʃən/nounTriển lãm
Film/fɪlm/nounbộ phim
Gallery/ˈgæləri/nounphòng trưng bày, triển lãm
Illustration/ˌɪləˈstreɪʃən/nounhình minh họa
Image/ˈɪmɪʤ/nounbức ảnh
Inspiration/ˌɪnspəˈreɪʃən/nounnguồn cảm hứng
Inspire/ɪnˈspaɪr/verbtruyền cảm hứng
Model/ˈmɑdəl/nounngười mẫu
Movie/ˈmuvi/nounbộ phim
Music/ˈmjuzɪk/nounâm nhạc
Novel/ˈnɑvəl/nountiểu thuyết
Performance/pərˈfɔrməns/nounphần trình diễn, tiết mục
Photo/ˈfoʊˌtoʊ/nounbức ảnh
Photographer/fəˈtɑgrəfər/nounnhiếp ảnh gia
Poem/ˈpoʊəm/nounbài thơ
Poet/ˈpoʊət/nounnhà thơ, thi sĩ
Portrait/ˈpɔrtrət/nountranh chân dung
Show/ʃoʊ/nounbuổi biểu diễn
Singer/ˈsɪŋər/nounca sĩ
Sketch/skɛʧ/nounbản thảo, bản nháp;
Studio/ˈstudiˌoʊ/nounxưởng (vẽ, chụp ảnh, làm nhạc, làm phim…)
Video/ˈvɪdioʊ/nounđoạn phim

Từ vựng thông dụng về truyền thông trong tiếng Anh

Cùng với sự phát triển của các thiết bị điện tử, từ vựng trong giao tiếp tiếng Anh cơ bản lĩnh vực truyền thông càng đa dạng và cần thiết. Để giúp bạn dễ nắm bắt hơn, ELSA đã chia ra thành 3 nhóm từ cơ bản gồm:

Từ vựng theo chủ đề Máy tính & Mạng internet

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Access/ˈækˌsɛs/nounsự truy cập
Application/ˌæpləˈkeɪʃən/nounứng dụng trên điện thoại di động, máy tính bảng
Blog/blɔg/nounnhật ký trực tuyến
Browser/ˈbraʊzər/nountrình duyệt
Click/klɪk/nounnhấp chuột
Computer/kəmˈpjutər/nounmáy tính để bàn
Connection/kəˈnɛkʃən/nounkết nối
Data/ˈdeɪtə/noundữ liệu
Delete/dɪˈlit/verbxóa bỏ
Download/ˈdaʊnˌloʊd/verbtải về, tải xuống
Ebook/i-bʊk/nounsách điện tử
Email/i-meɪl/nounthư điện tử
Error/ˈɛrər/nounlỗi
File/faɪl/nountập tin
Folder/ˈfoʊldər/nounthư mục
Hardware/ˈhɑrˌdwɛr/nounphần cứng
Headphone/ˈhɛdˌfoʊn/nountai nghe
Install/ɪnˈstɔl/nouncài đặt, lắp đặt
Internet/ˈɪntərˌnɛt/nounmạng internet
Keyboard/ˈkiˌbɔrd/nounbàn phím máy tính
Laptop/ˈlæpˌtɑp/nounmáy tính xách tay
Link/lɪŋk/nounđường dẫn
Log inin /lɔg ɪn/nounđăng nhập
Mouse/maʊs/nounchuột máy tính
Password/ˈpæˌswɜrd/nounmật khẩu
Program/ˈproʊˌgræm/nounchương trình máy tính
Sign upup /saɪn ʌp/nounđăng ký
Smartphone/smärtˌfōn/nounđiện thoại thông minh
Social networknetwork /ˈsoʊʃəl ˈnɛˌtwɜrk/nounmạng xã hội
Software/ˈsɔfˌtwɛr/nounphần mềm
Speaker/ˈspikər/nounloa
Surf/sɜrf/verblướt (web)
System/ˈsɪstəm/nounhệ thống
Tablet/ˈtæblət/nounmáy tính bảng
Virus/ˈvaɪrəs/nounvi rút
Wifi/Wīfī/nounmạng wifi
Wireless/ˈwaɪrlɪs/adjkhông dây

Học từ vựng theo chủ đề Điện thoại & Thư tín

Các từ vựng này khá phổ biến trong tiếng Anh giao tiếp bán hàng và tiếng Anh giao tiếp khách sạn, bao gồm:


Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Answer/ˈænsər/verbtrả lời
Call/kɔl/verbgọi điện thoại
Cellphone/ˈsɛlfoʊn/nounđiện thoại di động
Communicate/kəmˈjunəˌkeɪt/verbgiao tiếp
Contact/ˈkɑnˌtækt/verbliên hệ; (n) địa chỉ liên hệ
Hotline/ˈhɑtˌlaɪn/nounđường dây nóng
Message/ˈmɛsəʤ/nountin nhắn
Missed/mɪst/verblỡ, nhỡ
Phone numbernumber /foʊn ˈnʌmbər/nounsố điện thoại
Receive/rəˈsiv/verbnhận được
Send/sɛnd/verbgửi đi
Signature/ˈsɪgnəʧər/nounchữ ký
Stamp/stæmp/nountem
Text/tɛkst/verbnhắn tin; tin nhắn (n)

Học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề: 54 mẫu câu và chủ đề giao tiếp thông dụng

Các từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất về chủ đề Truyền hình & Báo chí

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Advertisement/ˌædvərˈtaɪzmənt/nounquảng cáo
Article/ˈɑrtɪkəl/nounbài báo
Broadcast/ˈbrɔdˌkæst/verbphát sóng; (n) chương trình phát sóng
Cable/ˈkeɪbəl/noundây cáp, truyền hình cáp
Channel/ˈʧænəl/nounkênh truyền hình
Character/ˈkɛrɪktər/nounnhân vật
Column/ˈkɑləm/nounchuyên mục
Commercial/kəˈmɜrʃəl/nounquảng cáo
Daily/ˈdeɪli/nounhằng ngày
Editor/ˈɛdətər/nounbiên tập viên
Episode/ˈɛpəˌsoʊd/nounphần, tập (phim, chương trình)
Headline/ˈhɛˌdlaɪn/nountiêu đề
Issue/ˈɪʃu/nounsố, kỳ phát hành
Live/lɪv/nountruyền hình trực tiếp
Magazine/ˈmægəˌzin/nountạp chí
Newspaper/ˈnuzˌpeɪpər/nounbáo giấy
Publisher/ˈpʌblɪʃər/nounnhà xuất bản
Reporter/rɪˈpɔrtər/nounphóng viên
Script/skrɪpt/nounkịch bản
Subtitle/ˈsʌbˌtaɪtəl/nounphụ đề

Bí quyết ghi nhớ từ vựng tiếng Anh nhanh chóng, lâu quên

Như đã đề cập ở trên, học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là phương pháp hiệu quả. Không chỉ tăng vốn từ vựng nhanh chóng trong thời gian ngắn, người học theo phương pháp này còn tăng khả năng tư duy, liên tưởng cũng như rèn luyện kĩ năng phản xạ trong giao tiếp tiếng Anh.

Để học từ vựng theo chủ đề một cách hiệu quả, bạn có thể cân nhắc một số mẹo nhỏ sau đây:

Kết hợp sử dụng hình ảnh, âm thanh để học từ vựng: Từ vựng là thông tin dạng chữ. Tuy nhiên, não bộ con người có xu hướng tiếp thu và ghi nhớ hình ảnh, âm thanh tốt hơn. Đó là lý do vì sao bạn nên kết hợp học từ mới với hình ảnh, âm thanh để tận dụng đủ mọi giác quan trong quá trình học.Sử dụng sơ đồ tư duy (mindmap): Tự vẽ lại danh sách từ vựng theo sơ đồ cây giúp bạn tiếp xúc lâu hơn để “ngấm” dần từ vựng, từ đó tăng khả năng ghi nhớ. Đây cũng là một trong các cách sử dụng hình ảnh để học từ vựng tốt hơnHọc những chủ đề cơ bản trước: Việc học tiếng Anh cần có lộ trình phù hợp, và học từ vựng cũng như vậy. Việc học từ vựng từ cơ bản đến nâng cao sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng một cách “nhẹ nhàng”, phù hợp.

Ngoài ra, để có thể ghi nhớ từ vựng một cách dễ dàng và hiệu quả nhất, người học phải tạo ra được động lực cũng như sự yêu thích cho bản thân mình. Một phương pháp học độc đáo, hấp dẫn và phù hợp sẽ kích thích được sự tò mò, thích thú của bạn.

Lưu ý tránh học từ vựng một cách “nhồi nhét”, học từ vựng không phù hợp với trình độ,…. để tránh việc học không hiệu quả, mất thời gian và công sức. Ngoài ra, nên học từ vựng theo cụm từ để sử dụng phù hợp với ngữ cảnh. Cụ thể, bạn có thể học các cụm từ về thể thao, các môn học hoặc so sánh trong tiếng Anh. Điều này sẽ giúp bạn gia tăng khả năng ghi nhớ và liên tưởng khi gặp đoạn hội thoại liên quan đến những chủ đề này. Ngoài ra, bạn có thể tham gia những website học tiếng Anh online miễn phí để luyện tập thường xuyên, gia tăng khả năng ghi nhớ.

Bài tập vận dụng từ vựng tiếng Anh (có đáp án)

Bài 1: Lựa chọn đáp án đúng

1. Jane never helps her mom with the housework. She’s so_______.

A. Lazy B. Jealous C. Hard-working

2. My sister was very____ when a thief broke into our house last night.

A. Scared B. Stubborn C. Meaning

3. He gave his listeners a vivid _______ of his journey through Peru.

A. Account B. tale C. communication

4. His stomach began to _______ because of the bad food he had eaten.

A. Pain B. harm C. ache

5. He was full of _______ for her bravery.

Xem thêm: Top 100 Hình Ảnh Mèo Tom Và Jerry Đáng Yêu Dễ, 40000+ Mèo Bắt Chuột Hình Ảnh Tải Xuống

A. Energy B. admiration C. surprise

6. Despite all the interviews, he cannot find a job. He started to feel ____.

A. Honored B. Rejected C. grateful

7. They are twins and look very _______.

A. Alike B. same C. likely

Đáp án:

A 2. A 3.A 4.C 5.B 6.B 7.A

Có rất nhiều cách để học từ vựng tiếng Anh online miễn phí hiệu quả như: học qua website/ app học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hàng ngày từ cơ bản đến nâng cao, sách báo hoặc học từ vựng bằng hình ảnh, chương trình truyền hình, phim điện ảnh ,…

Nhằm tạo điều kiện thuận lợi hơn trong việc học tiếng Anh cho người mới bắt đầu, phần mềm ELSA Speak đã phát triển hơn 130 chủ đề khác nhau và gần gũi với cuộc sống như học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề màu sắc, nghề nghiệp, môi trường, trái cây,…để bạn trau dồi mỗi ngày.Không chỉ là một trong những phần mềm từ vựng tiếng Anh tốt nhất hiện nay, ELSA Speak còn giúp bạn luyện cách phát âm chuẩn theo bảng phiên âm Quốc tế IPA và phát âm tiếng Anh hay như người bản xứ.


Trên đây là trọn bộ 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng mà ELSA Speak đã tổng hợp được. Hy vọng đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích để quý bạn đọc nâng cao trình độ ngoại ngữ, làm nền tảng vững chắc để phát triển 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.

Học từ vựng tiếng Anh không phải là chuyện “ngày một ngày hai”, bạn cần trau dồi vốn từ mỗi ngày, áp dụng đúng phương pháp để nhanh thuộc nhớ lâu. Trong quá trình mở mang kiến thức này, ELSA Speak sẽ là người bạn đồng hành lý tưởng, giúp bạn rút ngắn con đường chinh phục tiếng Anh.

ELSA Speak là một trong những App học tiếng Anh phổ biến nhất hiện nay. Nhằm nâng cao vốn từ vựng cho người dùng, ELSA Speak đã thiết kế tính năng tra từ điển thông minh. Chỉ cần một vài thao tác đơn giản, bạn đã có thể biết nghĩa của từ cũng như cách phát âm chuẩn xác.

Ngoài ra, nhờ vào trí tuệ nhân tạo, ELSA Speak có thể nhận diện giọng nói và sửa lỗi phát âm ngay tức thì. Bạn sẽ được hướng dẫn chi tiết cách nhấn âm, nhả hơi và đặt lưỡi chuẩn bản xứ. Nhờ vậy, kỹ năng nói tiếng Anh của bạn sẽ được cải thiện hơn rất nhiều.

Ngoài ra, ELSA Speak còn phát triển hơn 290 chủ đề gần gũi với công việc và cuộc sống. Chỉ cần 10 phút mỗi ngày để học cùng Trợ lý cá nhân ELSA, bạn đã có thể cải thiện trình độ tiếng Anh lên đến 40%.

Với ELSA Speak, bạn sẽ được thiết kế lộ trình học cá nhân hóa, làm bài kiểm tra thường xuyên để nắm rõ trình độ của bản thân. Sau khi có kết quả, hệ thống liền tự động hiệu chỉnh bài học, phù hợp với năng lực hiện tại của bạn.

Học tiếng Anh hoàn toàn không khó nếu như bạn chọn đúng phương pháp. Trên con đường chinh phục ngoại ngữ của mình, hãy để ELSA Speak đồng hành và hỗ trợ bạn nhé!


1. Phương pháp nào giúp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả ?

Học từ vựng qua truyện chêm – Sử dụng Flash card – Học từ vựng theo chủ đề


2. Các ứng dụng học từ vựng tiếng Anh tốt nhất?

Học tiếng anh giao tiếp TFlat – app ELSA Speak – Oxford Dictionary